Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bộ đề thi HKI

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:56' 10-12-2016
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:56' 10-12-2016
Dung lượng: 135.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ 1 TOÁN 9 - NH : 2016-2017
ĐỀ 1
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau : A = ,
Bài 2. Cho hàm số
Vẽ đồ thị (D) của hàm số đã cho và tính góc tạo bởi đồ thị hàm số và trục Ox.
Viết phương trình đường thẳng (a ≠ 0) biết đồ thị của nó song song với đường thẳng (D) và đi qua điểm M(–2; 3)
Bài 3. Giải hệ phương trình:
Bài 4. Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.
Chứng minh ED = BC.
Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến cửa đường tròn (O).
Tính độ dài DE biết rằng DH = 2 cm, HA = 6 cm.
ĐỀ 2
Bài 1. Tính:
c)
Bài 2. Giải hệ phương trình:
Bài 3. Cho 2 đường thẳng (D1): và (D2):
a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán.
Bài 4.: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ đường cao CH. Biết CH = 5cm, . Tính độ dài AB.
Bài 5. Cho đường tròn ( O ; 3cm) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM = 6cm. Vẽ tiếp tuyến MA và MB với đường tròn ( A, B là tiếp điểm ), AB cắt OM tại H.
a) Chứng minh OM vuông góc BA.
b) Tính các cạnh của (ABM. Từ đó suy ra (AMB là tam giác đều.
d) Chứng minh 4 điểm A, B, O, M cùng thuộc một đường tròn.
ĐỀ 3
Câu 1. Tính
Câu 2. Tìm x biết: a)
Câu 3. Cho tam giác ABC (Â = 900) có AB = 6cm, AC = 8cm. Tính số đo góc B, đường cao AH?
Câu 4. a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số
b) Xác định , biết (d’) // (d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
Câu 5. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB . Gọi Ax , By là hai tiếp tuyến của đường tròn (với Ax, By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bời AB). Qua điểm E trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt các tia Ax , By lần lượt tại M, N.
Chứng minh MN = MA + NB.
Chứng minh tam giác MON là tam giác là tam giác vuông
Chứng minh tích MA. NB không đổi.
Chứng minh ON // AE.
ĐỀ 4
Bài 1. a) Rút gọn biểu thức sau : +
b) Tìm x, biết :
c) Giải hệ pt :
Bài 2. Cho hai hàm số y = –3x + 6 (d) và y = 2x + 1 (d’)
Vẽ (d) và (d’) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Gọi N là giao điểm của (d) và (d’). Tìm tọa độ của điểm N bằng phép tính.
Bài 3. Cho (O;15cm), dây BC = 24cm. Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và tại C cắt nhau ở A. Kẻ OH vuông góc với BC tại H.
a) Tính OH ;
b) Chứng minh ba điểm O, H, A thẳng hàng ;
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC ;
Bài 4. Cho (O) và A ở ngoài (O) kẻ 2 tiếp tuyến AM, AN (M, N là các tiếp điểm)
a) Chứng minh OA MN
b) Vẽ đường kính NC. Chứng minh MC // AO
c) Biết OM = 3cm, OA = 5cm. Tính chu vi tam giác AMN.
ĐỀ 5
Bài 1. Cho biểu thức A = . (a ( 0 và a ( 1)
a. Rút gọn biểu thức A
b. Tìm a để A > 3
Bài 2. Cho hai đường thẳng (d) 2x + y = 1 và (d’) x + y = 2
Vẽ hai đường thẳng (d) , (d’) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Gọi P là giao điểm của (d) và (d’). Tìm tọa độ điểm P bằng phép tính.
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 6cm , AC = 4,5 cm, BC = 7,5cm
ĐỀ 1
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau : A = ,
Bài 2. Cho hàm số
Vẽ đồ thị (D) của hàm số đã cho và tính góc tạo bởi đồ thị hàm số và trục Ox.
Viết phương trình đường thẳng (a ≠ 0) biết đồ thị của nó song song với đường thẳng (D) và đi qua điểm M(–2; 3)
Bài 3. Giải hệ phương trình:
Bài 4. Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đường cao AD và BE cắt nhau tại H. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.
Chứng minh ED = BC.
Chứng minh rằng DE là tiếp tuyến cửa đường tròn (O).
Tính độ dài DE biết rằng DH = 2 cm, HA = 6 cm.
ĐỀ 2
Bài 1. Tính:
c)
Bài 2. Giải hệ phương trình:
Bài 3. Cho 2 đường thẳng (D1): và (D2):
a) Vẽ (D1) và (D2) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D1) và (D2) bằng phép toán.
Bài 4.: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ đường cao CH. Biết CH = 5cm, . Tính độ dài AB.
Bài 5. Cho đường tròn ( O ; 3cm) và điểm M ở ngoài đường tròn sao cho OM = 6cm. Vẽ tiếp tuyến MA và MB với đường tròn ( A, B là tiếp điểm ), AB cắt OM tại H.
a) Chứng minh OM vuông góc BA.
b) Tính các cạnh của (ABM. Từ đó suy ra (AMB là tam giác đều.
d) Chứng minh 4 điểm A, B, O, M cùng thuộc một đường tròn.
ĐỀ 3
Câu 1. Tính
Câu 2. Tìm x biết: a)
Câu 3. Cho tam giác ABC (Â = 900) có AB = 6cm, AC = 8cm. Tính số đo góc B, đường cao AH?
Câu 4. a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số
b) Xác định , biết (d’) // (d) và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5
Câu 5. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB . Gọi Ax , By là hai tiếp tuyến của đường tròn (với Ax, By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bời AB). Qua điểm E trên nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến với đường tròn cắt các tia Ax , By lần lượt tại M, N.
Chứng minh MN = MA + NB.
Chứng minh tam giác MON là tam giác là tam giác vuông
Chứng minh tích MA. NB không đổi.
Chứng minh ON // AE.
ĐỀ 4
Bài 1. a) Rút gọn biểu thức sau : +
b) Tìm x, biết :
c) Giải hệ pt :
Bài 2. Cho hai hàm số y = –3x + 6 (d) và y = 2x + 1 (d’)
Vẽ (d) và (d’) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Gọi N là giao điểm của (d) và (d’). Tìm tọa độ của điểm N bằng phép tính.
Bài 3. Cho (O;15cm), dây BC = 24cm. Các tiếp tuyến của đường tròn tại B và tại C cắt nhau ở A. Kẻ OH vuông góc với BC tại H.
a) Tính OH ;
b) Chứng minh ba điểm O, H, A thẳng hàng ;
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC ;
Bài 4. Cho (O) và A ở ngoài (O) kẻ 2 tiếp tuyến AM, AN (M, N là các tiếp điểm)
a) Chứng minh OA MN
b) Vẽ đường kính NC. Chứng minh MC // AO
c) Biết OM = 3cm, OA = 5cm. Tính chu vi tam giác AMN.
ĐỀ 5
Bài 1. Cho biểu thức A = . (a ( 0 và a ( 1)
a. Rút gọn biểu thức A
b. Tìm a để A > 3
Bài 2. Cho hai đường thẳng (d) 2x + y = 1 và (d’) x + y = 2
Vẽ hai đường thẳng (d) , (d’) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Gọi P là giao điểm của (d) và (d’). Tìm tọa độ điểm P bằng phép tính.
Bài 3: Cho tam giác ABC có AB = 6cm , AC = 4,5 cm, BC = 7,5cm
 





