Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương toán 8 HKI

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:09' 08-12-2016
    Dung lượng: 184.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH&THCS LTK – Lớp 8/5
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 (Tham khảo)
    NĂM HỌC 2016- 2017
    A . ĐẠI SỐ
    I/TRẮC NGHIỆM
    1. Kết quả phép tính 4x2(3x - 1 ) bằng:
    A. 12x2 - 4x2 B. 12x2 - 1 C. 12x3 - 4x2 D. 12x3 - 
    2. Kết quả phân tích đa thức -2x + 1 + x2 thành nhân tử :
    A. (x - 1)2 B. - (x - 1)2 C. -( x + 1)2 D. (- x -1)2
    3. Kết quả phép tính -x16 : (-x)8 là:
    A. x2 B. - x2 C. x8 D. - x8
    4. Mẫu thức chung của hai phân thức  và  là :
    A. x(x + 2)2 B. 2(x + 2)2 C. 2x(x + 2)2 D . 2x(x + 2)
    5. Giá trị của biểu thức M = -2x2 y3 tại x = -1 ; y = 1 là :
    A. 2 B. -2 C. 12 D. -12
    6. Kết quả phép tính (5x – 2)(5x + 2) là :
    A. 5x2 - 4 B. 5x2 + 4 C. 25x2 + 4 D. 25x2 - 4
    7.Giá trị của ( - 8x2y3 ) : ( - 3xy2 ) tại x = - 2 ; y = - 3 là :
    A. 16 B.  C. 8 D. 
    8. Cho (x – 2)2 – (x – 2) = 0 . Giá trị của x là :
    A. – 2 và – 3 B. 2 và 3 C. 1 và 2 D . – 1 và – 2
    9. Kết quả phân tích đa thức 3x(x – 2y) + 6y(2y – x) thành nhân tử là
    A. 3(x – 2y)2 B. 3(x + 2y)2 C. - 3(x – 2y)2 D. - 3(x + 2y)2
    10. Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = 99 là :
    A. 1000000 B. 100000 C. 10000 D. 1000
    II/ TỰ LUẬN
    1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC; NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC.
    1/ xy(x2y – 5x +10y) 2/ (x2 – 1)(x2 + 2x) 3/ (2x -1)(3x + 2)(3 – x)
    4/ (x + 1)(x2 – x + 1) 5/ (x + 3)(x2 + 3x – 5) 6/ (x – y )(x2 + xy + y2)
    2. HẰNG ĐẲNG THỨC.
    Bài 1: Điền vào chổ trống thích hợp:
    1/ x2 + 4x + 4 = ................ 2/ x2 - 8x +16 = ..................
    3/ (x+5)(x-5) = ………....... 4/ x3 + 12x + 48x +64 = .....................
    5/ x3- 6x +12x - 8 = ...................... 6/ (x+2)(x2-2x +4) = .....................
    7/ (x-3)(x2+3x+9) =......................... 8/ 4x4 – 15 = ……………….
    Bài 2: Thực hiện phép tính:
    1/ ( 2x + 3y )2 2/ ( 5x – y)2 3/ 4/ ( x+4) ( x2 – 4x + 16)
    7/ ( x-3y)(x2 + 3xy + 9y2 ) 6/ (2x – 1)3 7/ (5 + 3x)3
    III. PHÂN TÍCH ĐA HỨC THÀNH NHÂN TỬ.
    1/  4/  7/ 
    2/ 5/  8/ x2 – 3x + 2
    3/  6/  9/ 10x(x – y) – 8(y – x).
    IV. CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC; ĐATHỨC CHO ĐA THỨC.
    1/ (-2x5 + 3x2 – 4x3): 2x2 2/ (x3 – 2x2y + 3xy2): 
    3/ (x3-3x2+x-3):(x-3) 4/ (2x3
     
    Gửi ý kiến