Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT CII ĐS9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:52' 22-11-2016
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG II
    ĐỀ 01
    Bài 1. Tìm m để hàm số y = (3m – 2)x + 5 đồng biến trên R.
    Bài 2. Cho hàm số : y = x + 2 (d)
    Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
    Gọi A;B là giao điểm của (d) với hai trục toạ độ. Tính diện tích của tam giác AOB ( Đơn vị đo trên các trục toạ độ là xentimet).
    Tính góc ( tạo bởi đường thẳng (d) với trục Ox .
    Bài 3. Cho hàm số : y = (m+1)x + m -1 (d) (m -1 ; m là tham số).
    Xác đinh m để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm (7 ; 2).
    Xác định m để đồ thị cắt đường y = 3x – 4 tại điểm có hoành độ bằng 2
    Xác dịnh m để đồ thị đồng qui với 2 đường d1 : y = 2x + 1 và d2 : y = - x - 8
    Bài 4. Tìm m để 3 điểm A( 0; -4) , B(2;0) và C(3; m) thẳng hàng
    ---------------------------------
    KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG II
    ĐỀ 02
    Bài 1. a) Tìm m để hàm số y = (-2m + 6)x + 5 nghịch biến trên R.
    b) Cho hàm số y = f(x) = x – 7 . Tính f(6)
    Bài 2: Cho các hàm số y = 3x và y = x + 2.
    a) Vẽ đồ thị các hàm số đã cho trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
    b) Xác định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng trên.
    Bài 3: Cho hai hàm số bậc nhất y = 3x + 2k và y = (3m + 1)x + 3k – 2. Tìm điều kiện đối với m và k để đồ thị của hai hàm số đó là:
    a) Hai đường thẳng cắt nhau. b) Hai đường thẳng song song với nhau.
    c) Hai đường thẳng trùng nhau.
    Bài 4: Cho hàm số y = ax – 2. Hãy xác định hệ số a trong mỗi trường hợp sau:
    Đồ thị của hàm số đã cho song song với đường thẳng y = x + .
    Đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là -3.
    Đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm A(1;1).
    KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG II
    ĐỀ 03
    Bài 1. a) Tìm m để hàm số y =  là hàm số bậc nhất
    b) Tìm m của hàm số trên biết khi x = 1 thì y = 2.
    Bài 2. Cho hai đường thẳng y = 2x – 4 ( D1) và y = – x – 1 (D2 )
    a) Vẽ đường thẳng ( D1) và (D2 ) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
    b) Gọi giao điểm của 2 đường thẳng với Ox lần lượt là M, N. Tìm các tọa độ của M, N ?
    c) Gọi giao điểm của (D1) với (D2) là P. Tìm tọa dộ của P ?Tính diện tích MNP ?
    Bài 3. Biết đường thẳng y = 2x + b (d) cắt trục hoành tại hoành độ bằng 3.
    Tìm b?
    Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.
    Tính góc của đường thẳng (d) với trục hoành ?
    Bài 4. Biết đường thẳng y = x + b (d’) cắt các trục tọa độ tạo thành tam giác có diện tích 9cm2. Tìm các giá trị của b ?
    ---------------------------------
    KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 – CHƯƠNG II
    ĐỀ 04
    Bài 1. Cho hai hàm số bậc nhất y = (2m + 1)x + 3 và y = (m – 3)x – 5.
    Tìm m để hai đường thẳng trên cắt nhau.
    Tìm m để hai đường thẳng trên song song nhau.
    Hai đường thẳng trên có thể trùng nhau không ? Vì sao?
    Bài 2. Cho hai đường thẳng (d) y = –x + 5 và (d’) y = x + 5.
    Vẽ đồ thị hai hàm số trên trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
    Gọi A, B lần lượt là hai giao điểm của (d), (d’) với trục hoành và E là giao điểm của (d) và (d’). Tính chu vi của (ABE.
    Bài 3. Xác định hàm số y = ax + b cho biết đồ thị của nó :
    Đi qua điểm A(2 ; –3) và song song với đường thẳng y = –2x – 3 .
    Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng  và cắt trục tung
     
    Gửi ý kiến