Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập CI HH9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:50' 23-11-2016
    Dung lượng: 135.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9
    
    MỘT SỐ LÝ THUYẾT CẦN NẮM

    1/ Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông :
    b2 = a. b’ , c2 = a. c’ (Bình phương cạnh góc vuông bằng tích hình chiếu của nó với cạnh huyền)
    h2 = b’. c’ (Bình phương đường cao bằng tích hai hình chiếu)
    h. a = b. c (Tích đường cao với cạnh huyền bằng tích hai cạnh góc vuông)
    
    Chú ý : ĐL Pytago a2 = b2 + c2 và a = b’ + c’.
    2/ Tỉ số lượng giác của góc nhọn :
    Xét góc nhọn ( , ta được :
    
    
    
    
    Chú ý :
     (Hai góc phụ nhau) ( sinα = cos(, cosα = sin(, tanα = cot(, cotα = tan(
    Ví dụ : sin400 = cos500 , tan230 = cot670.
    0 < sin(, cos( < 1 (với α là góc nhọn)
    sin2( + cos2( = 1 ,  , , 
    3/ Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông :
    * Cạnh góc vuông bằng :
    - Cạnh huyền nhân với sin góc đối (hoặc nhân với côsin góc kề)
    - Cạnh góc vuông còn lại nhân với tan góc đối (hoặc nhân với côtang góc kề)
    * Cạnh huyền bằng cạnh góc vuông chia sin góc đối (hoặc chia côsin góc kề)
    Chú ý : Tính số đo góc nhọn trong tam vuông khi :
    - Biết độ dài 2 cạnh góc vuông thì ta dùng tan.
    - Biết độ dài một cạnh góc vuông và độ dài cạnh huyền thì ta dùng sin hoặc côsin.
    
    Chú ý : - Cách bấm máy tính khi có liên quan đến côtang :
    * Tính cot9o15’ (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
    Cách bấm : 6,140
    * Tính α biết cotα = 2,135 (Kết quả làm tròn đến độ)
    Cách bấm : 25o
    - Cách làm tròn giá trị số đo của góc :
    * Làm tròn đến độ thì xem giá trị của số phút
    + Nếu từ 30’ trở lên thì cộng thêm 10.
    + Nếu nhỏ hơn 30’ thì giữ nguyên phần giá trị độ.
    * Làm tròn đến phút thì xem giá trị giây (tương tự như trên)
    -------------------------------------------------
    BÀI TẬP
    Bài 1. Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B bằng 600, BC = 20cm.
    Tính AB, AC.
    Kẻ đường cao AH. Tính AH, HB, HC.
    Bài 2. Chứng minh:
    cos4( – sin4( + 1 = 2cos2(.
    cos6( + sin6( + 3sin2(.cos2( = 1
    Bài 3. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 9cm, AC = 12cm. Đường cao AH ứng với cạnh huyền. Tính BC, AH, HB, HC.
    Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 10cm, BH = 5cm.
    Tính AC, BC, AH, HC.
    Chứng minh tanB = 3.tanC.
    Bài 5. Cho tam giác ABC có AB = 8cm, AC = 15cm, BC = 17cm.
    Chứng minh tam giác ABC vuông.
    Tính góc B, góc C của tam giác.
    Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm,  = 400. Tính :
    AC.
    BC.
    Đường phân giác trong BD.
    Bài 7. Cho tam giác ABC có , AB = 15cm. Tính AC.
    Bài 8. Cho tam giác ABC vuông tại A biết đường cao AH chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng là 4cm và 9cm. Tính .
    Bài 9. Biết sin( = . Tính:
    A = 2sin2( + 5cos2(.
    B = tan2( – 2cot2(.
    Bài 10. Cho tam giác ABC có BC = 12cm, = 600,  = 400. Tính:
    Đường cao CH và cạnh AC.
    Diện tích tam giác ABC.
    Bài 11. Cho tam giác ABC, AC = 10cm, đường cao AH = 5cm, sin = .
    Tính CH, .
    Tính AB, BH.
    Bài 12. Cho tam giác ABC biết AB = 3cm , AC = 4cm, . Tính diện tích tam giác ABC.
    Bài 13. Cho tam giác nhọn ABC, kẻ đường cao AH. Từ H kẻ HE vuông góc AB (E thuộc AB), kẻ HF vuông góc AC (F thuộc AC)
    a) Chứng minh rằng : AE . AB = AF . AC
    b) Cho AB = 5cm ; AH = 4cm. Tính AE, BE
    c) Cho  = 300. Tính FC
    Bài 14. Cho QRS vuông tại Q và có QR = 4cm, QS = 3cm. Kẻ đường cao QH của
     
    Gửi ý kiến