Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập CI DS9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:49' 23-11-2016
    Dung lượng: 289.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người

    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
    A.LÝ THUYẾT:
    Xem lại sách giáo khoa Toán 9 Tập I phần tổng kết chương I trang 39.
    B. BÀI TẬP:
    DẠNG I: Tìm điều kiện cho biến để căn thức có nghĩa ?
    Cần nhớ:  có nghĩa  
    
    Bài 1: Tìm các giá trị của x để các biểu thức sau có nghĩa?
    a)  b)  c)  d) 
    e)  f) 
    DẠNG II: So sánh hai căn thức bậc hai:
    Định lí: Vói hai số không âm a và b ta có:
    a > b 
    Chú ý: Khi so sánh cần linh hoạt, đó là:
    - xử dụng thêm các tính chất như:
    a, b > 0 , nếu a2 > b2 thì a > b
    - nếu a > b > 0 thì 
    - Xử dụng tính chất bắc cầu....
    
    Bài 2: So sánh các số a và b biết:
    a =  và b =  b)  và 
    c) a = và b = 5
    d) a =  và b = 
    e) a =  và b = 
    DẠNG 3:Rút gon các biểu thức chứa căn thức bậc hai:
    - Muốn rút gọn được các biểu thức chứa các căn
    thức bậc hai cần nắm vững :
    Các hằng đẳng thức đáng nhớ , phân tích thành nhân tử, các phép biến đổi .

    
    Bài 3: Phân tích thành tích:
    a)  ;  ; 
    b)  ; ; 
    c)  ;  ; 
    d)  ; 
    Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
    a)  ;  ; 
    b) ;  ;

    Bài 13: Cho biểu thức:
    P = 
    a) Rút gọn P.
    b) Tìm x để P > 0.
    c) Tìm giá trị lớn nhất của P.
    Bài 14: Cho biểu thức :
    P = 
    (với x > 0 và x  4)
    a) Rút gọn P. b) Tìm x để P > 3
    Bài 15: Cho biểu thức :
    A = 
    a)Rút gọn A .
    b) Chứng minh rằng nếu 0 < a < 1 thì A > 0.
    c) Tìm giá trị lớn nhất của A.
    Bài 16: Cho biểu thức:
    P = 
    Tìm điều kiện cho x để P xác định.
    Rút gọn P.
    Tìm x để P > 0
    DẠNG 4: Giải phương trình:
    Bài 17: Giải các phương trình sau:
    a)  b) 
    c)  d) 
    e) 
    f) 

    Bài 18: Giải các phương trình sau:
    a)  b) 
    TỰ KIỂM TRA NĂNG LỰC:
    ĐỀ SỐ 01:
    Bài 1: (2 điểm)
    Trong hai số : - 4 ; 4 ; 8 ; - 8 số nào là giá trị
    Căn bậc hai số học của 16
    Tìm các giá trị của x để có nghĩa ?
    Bài 2: (3 điểm)
    Rút gọn các biểu thức sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    Bài 5: Đưa các thừa số ra ngoài dấu căn:
    a)  ;  ;  ;  ; 
    b)  ; ; 
    Bài 6: Khử mẫu của các biểu thức lấy căn :
     ; ;  ; 
    Bài 7: Trục căn thức ở mẫu các biểu thức sau:
    a)  b)  c)  d) 
    Bài 8: Rút gọn các biểu thức sau:
    a)  b) 
    c) : 
    d) 
    e)  f) 
    g)  k)
    Bài 9: Chứng minh các đẳng thức sau:
    a)  b) 
    Bài 10:
    a) b)
    c) 
    Bài 11: Cho biểu thức:  (với x > 0, x ≠ 1 và x ≠ 4)
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm giá trị của x để A = 0.
    c) Tìm các giá trị của x để A < 0.
    Bài 12: Cho biểu thức:
    Q = .
    a)Tìm các giá trị của x để Q xác định .
    b)Rút gọn biểu thức Q.
    c)Tìm tất cả các giá trị của x để Q < 1



    Bài 3: (2 điểm)
    Giải phương trình sau:
    a)  b)
     
    Gửi ý kiến