Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thi HKII đề 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:50' 03-05-2017
    Dung lượng: 150.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP HKII TOÁN 8 (Đề 1)

    A. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
    Câu 1. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.  B.  C.  D. .
    Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình  là:
    A.  B.  C.  hoặc  D.  và 
    Câu 3. Tập nghiệm của phương trình  là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 4. Trong hình vẽ biết MN // BC . Khi đó độ dài cạnh MN là:
    A.  B. 5 cm
    C. 1,5 cm D. 2,6 cm
    Câu 5. Tập nghiệm của phương trình  là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    
    Câu 6. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào: ///////////////////   A.  B.  C.  D. 
    Câu 7. Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm ; 8cm ; 12cm .Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là :
    A. 192 cm3 B. 576 cm3 C. 336 cm3 D. 288 cm3
    Câu 8. Nếu AE là đường phân giác góc A của tam giác ABC (E thuộc BC ) thì:
    A. B.  C.  D. 
    Câu 9. Nếu (M’N’P’(DEF thì ta có tỉ lệ thức nào đúng ?
    A.  B. . C.  D. 
    Câu 10 : Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác A’B’C’ theo tỉ số k = 2 thì tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số:
    A. 2;
    B.;
    C.2;
    D. 6.
    
    Câu 11: Cho tam giác ABC, MN//BC (M, N) thì theo ĐL Talet ta được:
    A. ;
    B.;
    C.;
    D. ;
    
    Câu 12: Tập nghiệm của phương trình x.(x – 3) = 0 là :
    A. S = {0; 1} B. S = {0 ; 2}
    C. S = { 0; -3 } D. S = {0 ; 3 }



    B. Phần tự luận. (7 điểm)
    Bài 1. (2 điểm) Giải các phương trình sau:
    a) 
    b) 
    c) 
    Bài 2. (1,5 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
    
    Bài 3. (1,5 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để xuống hàng, rồi quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
    Bài 4. (3 điểm) Cho (ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH.
    Chứng minh : ( HBA  (ABC. Suy ra AB2 = BH.BC
    Tia phân giác của  cắt AH tại E và cắt AC tại D.
    Chứng minh (ABE  (CBD.
    Chứng minh AD = AE

    - Hết -
     
    Gửi ý kiến