Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thi HKII đề 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 30-04-2017
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 1
Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 30-04-2017
Dung lượng: 119.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ HKII TOÁN 9. (Đề 2)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
1) Cho hàm số y = ax2. đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là
A. 1 B.-1 C.2 D.3
2) Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt ?
A. B. x2 + 1 = 0 C. 3x2 – 5x – 1 = 0 D. x2 + x + 1 = 0
3) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:
A. B. C. D. Vô nghiệm
4) Điểm M(– 1; – 2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
A. y = 2x2 B. y = – 2x2 C. D.
5) Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m < .
B. m > .
C. m > .
D. m ≠
6) Cho phương trình x2 – 9x – 18 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thì ta có:
A. B.
C. D.
7) Cho u + v = – 2 và u.v = – 15. Vậy u và v là hai nghiệm của phương trình:
A. B. C. D.
8) Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi:
A. = – 4 B. = 4 C. = 2 D. = – 2
9) Trong hình 1, biết , là tiếp tuyến. Số đo góc ACB bằng:
A. 200 B. 400
C. 800 D. 600
10) Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình bình hành.
B. Hình thoi.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thang.
11) Cho hình tròn cho chu vi là 6( cm. Vậy diện tích hình tròn đó bằng :
A. 6( cm2 B. 36( cm2 C. 9( cm2 D. 9 cm2
12) Cung AmB của đường tròn ( O; R ) có số đo bằng 900. Vậy diện tích hình quạt OAmB là:
A. B. C. D.
13) Cho đường tròn ( O ; R ) và cung MN có số đo bằng 1200. Vậy độ dài cung nhỏ MN bằng:
A. B. C. D.
14) Diện tích hình tròn là 64( cm2 thì đường kính hình tròn đó bằng :
A. 64cm B. 32cm C. 8cm D. 16cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. a) Giải hệ phương trình sau :
b) Giải phương trình :
Câu 2. Cho phương trình bậc hai: là tham số.
a) Chứng tỏ rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với bất kỳ giá trị của m .
b) Tìm để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm, đường chéo 15cm. Tính các kính thước của hình chữ nhật đó.
Câu 4. Cho đường tròn tâm O. Lấy điểm A ở ngoài đường tròn (O), đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại 2 điểm B, C (AB < AC). Qua A vẽ đường thẳng không đi qua O cắt đường tròn (O) tại hai điểm phân biệt D, E (AD < AE). Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng CE tại F.
a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp.
b) Chứng minh AD. AE = AC. AB.
c) Gọi M là giao điểm thứ hai của đường thẳng FB với đường tròn (O). Chứng minh DM AC.
- Hết -
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
1) Cho hàm số y = ax2. đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là
A. 1 B.-1 C.2 D.3
2) Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt ?
A. B. x2 + 1 = 0 C. 3x2 – 5x – 1 = 0 D. x2 + x + 1 = 0
3) Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:
A. B. C. D. Vô nghiệm
4) Điểm M(– 1; – 2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây:
A. y = 2x2 B. y = – 2x2 C. D.
5) Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m < .
B. m > .
C. m > .
D. m ≠
6) Cho phương trình x2 – 9x – 18 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thì ta có:
A. B.
C. D.
7) Cho u + v = – 2 và u.v = – 15. Vậy u và v là hai nghiệm của phương trình:
A. B. C. D.
8) Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi:
A. = – 4 B. = 4 C. = 2 D. = – 2
9) Trong hình 1, biết , là tiếp tuyến. Số đo góc ACB bằng:
A. 200 B. 400
C. 800 D. 600
10) Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình bình hành.
B. Hình thoi.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình thang.
11) Cho hình tròn cho chu vi là 6( cm. Vậy diện tích hình tròn đó bằng :
A. 6( cm2 B. 36( cm2 C. 9( cm2 D. 9 cm2
12) Cung AmB của đường tròn ( O; R ) có số đo bằng 900. Vậy diện tích hình quạt OAmB là:
A. B. C. D.
13) Cho đường tròn ( O ; R ) và cung MN có số đo bằng 1200. Vậy độ dài cung nhỏ MN bằng:
A. B. C. D.
14) Diện tích hình tròn là 64( cm2 thì đường kính hình tròn đó bằng :
A. 64cm B. 32cm C. 8cm D. 16cm
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 1. a) Giải hệ phương trình sau :
b) Giải phương trình :
Câu 2. Cho phương trình bậc hai: là tham số.
a) Chứng tỏ rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với bất kỳ giá trị của m .
b) Tìm để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3cm, đường chéo 15cm. Tính các kính thước của hình chữ nhật đó.
Câu 4. Cho đường tròn tâm O. Lấy điểm A ở ngoài đường tròn (O), đường thẳng AO cắt đường tròn (O) tại 2 điểm B, C (AB < AC). Qua A vẽ đường thẳng không đi qua O cắt đường tròn (O) tại hai điểm phân biệt D, E (AD < AE). Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt đường thẳng CE tại F.
a) Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp.
b) Chứng minh AD. AE = AC. AB.
c) Gọi M là giao điểm thứ hai của đường thẳng FB với đường tròn (O). Chứng minh DM AC.
- Hết -
 





