Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN TỨC

    Chào mừng quý vị đến với website của tổ Toán Tin trường TH

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trắc nghiệm, TL toán 9 CN

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thanh Hữu (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:22' 22-04-2017
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người

    Phần 1: trắc nghiệm khách quan
    Chương 1: căn bậc hai – căn bậc ba
    ( Kiến thức cần nhớ

    ( Với và
    ( Với và B > 0 )
    ( Với
    ( Với và
    ( Với A< 0 và
    ( Với ABvà )
    ( Với B > 0 )
    ( Với  và
    ( Với Và

    ( Bài tập trắc nghiệm
    Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
    A. -3 B. 3 C. ± 3 D. 81
    Câu 2: Căn bậc hai của 16 là:
    A. 4 B. - 4 C. 256 D. ± 4
    Câu 3: So sánh 5 với ta có kết luận sau:
    A. 5B. 5C. 5 D. Không so sánh được
    Câu 4: xác định khi và chỉ khi:
    A. x > B. x < C. x ≥ D. x ≤
    Câu 5xác định khi và chỉ khi:
    A. x ≥ B. x < C. x ≥ D. x ≤
    Câu 6: bằng:
    A. x-1 B. 1-x C. D. (x-1)2
    Câu 7bằng:
    A. - (2x+1) B. C. 2x+1 D.
    Câu 8: 5 thì x bằng:
    A. 25 B. 5 C. ±5 D. 25
    Câu 9: bằng:
    A. 4xy2 B. - 4xy2 C. 4D. 4x2y4
    Câu 10: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. 2 C. 12 D.
    Câu 11: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -8B. 8C. 12 D. -12
    Câu12: Giá trị biểu thức bằng:
    A. -2B. 4 C. 0 D.
    Câu13: Kết quả phép tính là:
    A. 3 - 2B. 2 - C2 D. Một kết quả khác
    Câu 14: Phương trình a vô nghiệm với :
    A. a < 0 B. a > 0 C. a = 0 D. mọi a
    Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau không có nghĩa
    A. x < 0 B. x > 0 C. x ≥ 0 D. x ≤ 0
    Câu 16: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 12B. C. 6 D. 3
    Câu 17: Biểu thức có gía trị là:
    A. 3 B. 3 C. 7 D. -1
    Câu 18: Biểu thức với b > 0 bằng:
    A. B. a2b C. -a2b D.
    Câu 19: Nếu 4 thì x bằng:
    A. x = 11 B. x = - 1 C. x = 121 D. x = 4
    Câu 20: Giá trị của x để là:
    A. x = 13 B. x =14 C. x =1 D. x =4
    Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì bằng:
    A. 2 B. C. D.
    Câu 22: Biểu thức bằng:
    A. B. C. -2D. - 2
    Câu 23: Giá trị biểu thức bằng:
    A. 1 B. C. -1 D.
    Câu 24: Giá trị biểu thức bằng:
    A. B. C. 4D. 5
    Câu 25: Biểu thức xác định khi:
    A. x ≤ và x ≠ 0 B. x ≥ và x ≠ 0 C. x ≥ D. x ≤
    Câu 26: Biểu thức có nghĩa khi:
    A. x ≤ B. x ≥ C. x ≥ D. x ≤
     
    Gửi ý kiến